Bước tới nội dung

бастион

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Nga бастион (bastion), từ tiếng Pháp bastion.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [bɐstiˈɔn]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ɔn
  • Âm tiết(ghi chú): ба‧сти‧он
  • Tách âm(ghi chú): бас‧ти‧он

Danh từ

[sửa]

бастио́н (bastión) 

  1. (kiến trúc, quân sự) Pháo đài; thành trì

Biến cách

[sửa]
Biến cách của бастио́н
số ít số nhiều
bất định бастио́н
bastión
бастио́ни
bastióni
xác định
(dạng chủ ngữ)
бастио́нът
bastiónǎt
бастио́ните
bastiónite
xác định
(dạng tân ngữ)
бастио́на
bastióna
count бастио́на
bastióna

Tham khảo

[sửa]
  • бастион”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Sofia: Bulgarian Academy of Sciences, 2014
  • бастион”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Chitanka, 2010
  • Georgiev, Vladimir I. (biên tập viên) (1971), “бастион”, trong Български етимологичен речник [Từ điển Từ nguyên tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), tập 1 (А – З), Sofia: Bulgarian Academy of Sciences Pubg. House, →ISBN, tr. 35

Tiếng Macedoni

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

бастион (bastion) 

  1. (kiến trúc, quân sự) Pháo đài; thành trì

Biến cách

[sửa]
Biến cách của бастион
số ít số nhiều
bất định бастион (bastion) бастиони (bastioni)
xác định
(không chỉ rõ)
бастионот (bastionot) бастионите (bastionite)
xác định
(gần người nói)
бастионов (bastionov) бастиониве (bastionive)
xác định
(xa người nói)
бастионон (bastionon) бастионине (bastionine)
hô cách бастионе (bastione) бастиони (bastioni)
dạng đếm бастиона (bastiona)

Tiếng Nga

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp bastion gc. Điệp thức của ба́шня (bášnja).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

бастио́н (bastión)  bđv (sinh cách бастио́на, danh cách số nhiều бастио́ны, sinh cách số nhiều бастио́нов, tính từ quan hệ бастио́нный)

  1. (kiến trúc, quân sự) Pháo đài; thành trì

Biến cách

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Bulgari: бастион (bastion)
  • Tiếng Gruzia: ბასტიონი (basṭioni)