богатый

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

богатый

  1. в разн. знач. — giàu, giàu có, phong phú, giàu sang, sang trọng
    богатый человек — người giàu (giàu có)
    богатый страна — nước giàu (giàu có)
    богатый урожай — vụ được mùa
    богатый опыт — giàu kinh nghiệm, kinh nghiệm phong phú
    богатый витаминами — giàu sinh tố, có nhiều vitamin
    богатый жирами — giàu mỡ, có (chứa) nhiều chất béo
    богатая земля — đất đai phì nhiêu (màu mỡ)
    богатый особняк — nhà cửa sang trọng
    в знач. сущ. м. — người giàu (giàu có); мн.: богатые — nhà giàu
    чем богатыйы, тем и рады — = cây nhà lá vuờn xin mời quý khách

Tham khảo[sửa]