богатый
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa]Chuyển tự của богатый
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | bogátyj |
| khoa học | bogatyj |
| Anh | bogaty |
| Đức | bogaty |
| Việt | bogaty |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Tính từ
богатый
- в разн. знач. — giàu, giàu có, phong phú, giàu sang, sang trọng
- богатый человек — người giàu (giàu có)
- богатый страна — nước giàu (giàu có)
- богатый урожай — vụ được mùa
- богатый опыт — giàu kinh nghiệm, kinh nghiệm phong phú
- богатый витаминами — giàu sinh tố, có nhiều vitamin
- богатый жирами — giàu mỡ, có (chứa) nhiều chất béo
- богатая земля — đất đai phì nhiêu (màu mỡ)
- богатый особняк — nhà cửa sang trọng
- в знач. сущ. м. — người giàu (giàu có); мн.: — богатые — nhà giàu
- чем богатыйы, тем и рады — = cây nhà lá vuờn xin mời quý khách
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “богатый”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)