Bước tới nội dung

газета

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ґазета

Tiếng Belarus

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp gazette.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ɣaˈzʲeta]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

газе́та (hazjéta) gc bđv (gen. газе́ты, nom. số nhiều газе́ты, gen. số nhiều газе́т, tính từ quan hệ газе́тны, dạng giảm nhẹ nghĩa газе́тка)

  1. Báo viết.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • газета”, Từ điển Belarus–Nga và Từ điển tiếng Belarus tại trang slounik.org

Tiếng Bulgari

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Ý gazzetta.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

газе́та (gazéta) gc

  1. (không còn dùng) Tạp chí.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của газе́та
số ít số nhiều
bất định газе́та
gazéta
газе́ти
gazéti
xác định газе́тата
gazétata
газе́тите
gazétite

Tham khảo

[sửa]
  • газета”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Sofia: Bulgarian Academy of Sciences, 2014
  • газета”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Chitanka, 2010

Tiếng Macedoni

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

газета (gazeta) gc

  1. Mục từ này cần một bản dịch sang tiếng Việt. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm bản dịch vào mục, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của газета
số ít số nhiều
bất định газета (gazeta) газети (gazeti)
xác định
(không chỉ rõ)
газетата (gazetata) газетите (gazetite)
xác định
(gần người nói)
газетава (gazetava) газетиве (gazetive)
xác định
(xa người nói)
газетана (gazetana) газетине (gazetine)
hô cách газето (gazeto) газети (gazeti)

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp gazette.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

газе́та (gazéta) gc bđv (sinh cách газе́ты, danh cách số nhiều газе́ты, sinh cách số nhiều газе́т, tính từ quan hệ газе́тный, giảm nhẹ газе́тка, nghĩa xấu газетёнка)

  1. Báo viết.
    • 1857, Лев Толстой [Leo Tolstoy], “Глава XIII”, trong Юность:
      С Кузне́цкого моста́ я зае́хал в конди́терскую на Тверско́й и, хотя́ жела́л притвори́ться, что меня́ в конди́терской преиму́щественно интересу́ют газе́ты, не мог удержа́ться и на́чал есть оди́н сла́дкий пирожо́к за други́м.
      S Kuznéckovo mostá ja zajéxal v kondíterskuju na Tverskój i, xotjá želál pritvorítʹsja, što menjá v kondíterskoj preimúščestvenno interesújut gazéty, ne mog uderžátʹsja i náčal jestʹ odín sládkij pirožók za drugím.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
    • 1973, Михаил Булгаков [Mikhail Bulgakov], “Глава XVIII. Неудачливые визитёры”, trong Мастер и Маргарита:
      Объявле́ния в газе́тах об обме́не кварти́ры на Институ́тской у́лице в Ки́еве на ме́ньшую пло́щадь в Москве́ не дава́ли никако́го результа́та.
      Obʺjavlénija v gazétax ob obméne kvartíry na Institútskoj úlice v Kíjeve na ménʹšuju plóščadʹ v Moskvé ne daváli nikakóvo rezulʹtáta.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Pháp gazette.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

газе́та (hazéta) gc bđv (gen. газе́ти, nom. số nhiều газе́ти, gen. số nhiều газе́т, tính từ quan hệ газе́тний, dạng giảm nhẹ nghĩa газе́тка)

  1. Báo viết.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của газе́та
(bđv, hard fem-form, trọng âm a)
số ít số nhiều
nom. газе́та
hazéta
газе́ти
hazéty
gen. газе́ти
hazéty
газе́т
hazét
dat. газе́ті
hazéti
газе́там
hazétam
acc. газе́ту
hazétu
газе́ти
hazéty
ins. газе́тою
hazétoju
газе́тами
hazétamy
loc. газе́ті
hazéti
газе́тах
hazétax
voc. газе́то
hazéto
газе́ти
hazéty

Tham khảo

[sửa]