дети

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

{{|root=дет}} дети số nhiều

  1. Trẻ em, trẻ con, thiếu nhi.
    книга для детией — [quyển] sách cho thiếu nhi
  2. (сыновья, дочери) con cái.
  3. (чего-л. ) [những] con đẻ, đứa con.
    дети своего века — những con đẻ (đứa con) của thời đại mình

Tham khảo[sửa]