Bước tới nội dung

дивизионный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

дивизионный

  1. (относящийся к армиллерийскому дивизиону) [thuộc về] tiểu đoàn pháo binh.
  2. (относящийся к дивизии) [thuộc về] sư đoàn.
    дивизионный медицинский пункт — trạm y tế sư đoàn

Tham khảo