железный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

железный

  1. (Thuộc về) Sắt; (содержащий) [có] sắt.
    железная руда — quặng sắt
    железный купорос — sắt sunfat
  2. (из железа) [bằng] sắt.
    железная банка — hộp sắt
    железная крыша — mái tôn
    железная стружка — phoi sắt
    перен. — sắt, sắt đá, gang thép, cứng rắn
    железная воля — ý chí gang thép (sắt đá)
    железныйчеловек — người sắt đá
    железная выдержка — sự tự chủ sắt đá (không lay chuyển được)
    железная дисциплина — kỷ luật sắt
    железная дорога — đường sắt, đường xe lửa, đường hỏa xa, thiết lộ
    железный векархеол. — thời đại đồ sắt
    железное деревобот. — [cây] lim (Erythrophlocum Fordii)
    железный блескмин. — quặng sắt ánh

Tham khảo[sửa]