журнал

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

журнал

  1. Tạp chí, tập san, báo.
    журнал мод — tạp chí mốt
    иллюстрированный журнал — họa báo, báo ảnh
  2. (книга для записи) [quyển, cuốn] sổ, nhật kí.
    классный журнал — sổ lớp, sổ điểm danh
    журнал учётауспеваемости — sổ điểm
    судовой журнал — nhật kí tàu
    бортовой журнал — nhật kí [máy] bay
    журнал боевых действий — nhật kí chiến sự

Tham khảo[sửa]