Bước tới nội dung

забывать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của забывать
Chữ Latinh
LHQ zabyvát'
khoa học zabyvat'
Anh zabyvat
Đức sabywat
Việt dabyvat
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Động từ

забывать chưa hoàn thành

  1. (В, о П) quên
  2. (упускать из виду) lãng quên, bỏ quên, quên mất.
    забывать дорогу — quên lối đi
    забывать о д</u>олге — quên bổn phận
    забыть печаль — khuây buồn
    забыть обиду — bỏ qua (tha thứ) điều xúc phạm
    забывать приготовить уроки — quên [không] làm bài học
    совершенно забывать — quên bẵng, quên khuấy, quên lửng
  3. (В) (оставлять где-л. ) quên, để quên, bỏ quên.
    я забыл у вас книгу — tôi [bỏ] quên quyển sách ở nhà anh
    об этом и думать забудь! — chớ hy vọng đến điều ấy nữa!, đừng mơ tưởng đến việc này nữa!
    забудь туда дорогу! — đừng đến đấy nữa!
    себя не забыть — không quên tư lợi của mình

Tham khảo