забывать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

забывать Thể chưa hoàn thành

  1. (В, о П) quên
  2. (упускать из виду) lãng quên, bỏ quên, quên mất.
    забывать дорогу — quên lối đi
    забывать о д</u>олге — quên bổn phận
    забыть печаль — khuây buồn
    забыть обиду — bỏ qua (tha thứ) điều xúc phạm
    забывать приготовить уроки — quên [không] làm bài học
    совершенно забывать — quên bẵng, quên khuấy, quên lửng
  3. (В) (оставлять где-л. ) quên, để quên, bỏ quên.
    я забыл у вас книгу — tôi [bỏ] quên quyển sách ở nhà anh
    об этом и думать забудь! — chớ hy vọng đến điều ấy nữa!, đừng mơ tưởng đến việc này nữa!
    забудь туда дорогу! — đừng đến đấy nữa!
    себя не забыть — không quên tư lợi của mình

Tham khảo[sửa]