Bước tới nội dung

зефир

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Danh từ

зефир

  1. уст. поэт. — (ветерок) [cơn] gió nhẹ, gió mát, gió hiu hiu
  2. (ткань) vải dê-phia-rin.
  3. (пастила) kẹo dê-phi.

Tham khảo