зефир
Giao diện
Tiếng Nga
Chuyển tự
Chuyển tự của зефир
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | zefír |
| khoa học | zefir |
| Anh | zefir |
| Đức | sefir |
| Việt | dephir |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Danh từ
зефир gđ
- уст. поэт. — (ветерок) [cơn] gió nhẹ, gió mát, gió hiu hiu
- (ткань) vải dê-phia-rin.
- (пастила) kẹo dê-phi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “зефир”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)