излишество

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

излишество gt

  1. (Sự) Thái quá, quá đáng, quá mức, qua độ.
    архитектурные излишества — kiến trúc rườm rà, [sự] rườm rà về kiến trúc

Tham khảo[sửa]