измор
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa]Chuyển tự của измор
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | izmór |
| khoa học | izmor |
| Anh | izmor |
| Đức | ismor |
| Việt | idmor |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Danh từ
[sửa]измор gđ
- :
- брать крепость измором — tuyệt lương để bắt pháo đài địch hàng phục
- брать кого-л. измором, на измор — hành ai mãi đến phải chịu thua, đeo đẳng ai mãi đến phải chịu phục tùng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “измор”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)