Bước tới nội dung

изношенный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Tính từ

изношенный

  1. (Bị) Mòn, hư hỏng,
  2. (сработанный) [bị] mòn, hao mòn.

Tham khảo