Bước tới nội dung

ирен

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bashkir

[sửa]

Danh từ

ирен (iren)

  1. môi.

Biến cách

Biến cách của ирен
số ít số nhiều
tuyệt đối ирен (iren) ирендәр (irendər)
sinh cách xác định ирендең (irendeñ) ирендәрҙең (irendərźeñ)
dữ cách иренгә (irengə) ирендәргә (irendərgə)
đối cách xác định иренде (irende) ирендәрҙе (irendərźe)
định vị cách ирендә (irendə) ирендәрҙә (irendərźə)
ly cách ирендән (irendən) ирендәрҙән (irendərźən)

Tham khảo

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

ирен

  1. môi.