камень
Giao diện
Tiếng Belarus
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ка́мень (kámjenʹ) gđ bđv (gen. ка́меня, nom. số nhiều камяні́, gen. số nhiều камянёў)
Biến tố
[sửa]Biến cách của ка́мень (danh từ bất động vật trọng âm c trọng âm c)
| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| danh cách | ка́мень kámjenʹ |
камяні́ kamjaní |
| sinh cách | ка́меня kámjenja |
камянёў kamjanjóŭ |
| dữ cách | ка́меню kámjenju |
камяня́м kamjanjám |
| đối cách | ка́мень kámjenʹ |
камяні́ kamjaní |
| cách công cụ | ка́менем kámjenjem |
камяня́мі kamjanjámi |
| định vị cách | ка́мені kámjeni |
камяня́х kamjanjáx |
| dạng đếm | — | ка́мені1 kámjeni1 |
1Dùng với các số 2, 3, 4 và lớn hơn 20 tận cùng là 2, 3, 4.
Tham khảo
[sửa]- “камень”, Từ điển Belarus–Nga và Từ điển tiếng Belarus tại trang slounik.org
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belarus
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Belarus
- Mục từ tiếng Belarus
- Danh từ tiếng Belarus
- Danh từ giống đực tiếng Belarus
- Danh từ bất động vật tiếng Belarus
- Danh từ giống đực mềm tiếng Belarus
- Danh từ giống đực mềm trọng âm c tiếng Belarus
- Danh từ có trọng âm c tiếng Belarus