камера

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

камера gc

  1. Buồng, phòng.
    тюремная камера — xà lim
    камера хранение багажа — phòng gửi hành lí
    камера сгорания тех. — buồng đốt
  2. (шины и т. п. ) ruột [xe] xăm.
    камера мяча — ruột quả bóng
    фото — ngăn nắp phim

Tham khảo[sửa]