каникулы

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

каникулы số nhiều ((скл. как ж. 1a ))

  1. Kỳ nghỉ.
    летние каникулы — kỳ nghỉ hè
    зимние каникулы — kỳ nghỉ đông

Tham khảo[sửa]