кануть

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

кануть Hoàn thành

  1. :
    кануть в вечность — vĩnh viễn biến mất
    кануть в прошлое — lùi sâu vào dĩ vãng
    как в воду канутьл — biến mất tăm, mất tăm mất tích, biệt tăm biệt tích
    кануть в Лету — bị quên mất, vĩnh viễn biến mất

Tham khảo[sửa]