краснознамённый
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Tính từ
краснознамённый
- Được tặng huân chương Cờ đỏ.
- краснознамённый полк — trung đoàn được tặng huân chương Cờ dỏ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “краснознамённый”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)