материально-технический

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

материально-технический

  1. (Thuộc về) Vật chấtkỹ thuật.
    материально-техническая база коммунизма — cơ sở vật chất và kỹ thuật của chủ nghĩa cộng sản

Tham khảo[sửa]