Bước tới nội dung

мах

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Danh từ

[sửa]

мах

  1. (Một lần) Vung tay
  2. (крыла) [một lần] tung cánh, vỗ cánh
  3. (колеса) [một] vòng quay.
    одним махом — ngay lập tức, liền một mạch
    во весь мах — rất nhanh, phi nước đại
    дать маху — bị nhầm, bị sai, bị trượt
    с маху а) — (размахнувшись изо всех сил) — thẳng tay, thẳng cánh; б) — (сразу, не раздумывая) — ngay, ngay lập tức, nhanh, liền

Tham khảo

[sửa]