cánh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kajŋ˧˥ ka̰n˩˧ kan˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kajŋ˩˩ ka̰jŋ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

cánh

  1. Bộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay.
    Chim vỗ cánh.
    Thẳng cánh cò bay.
  2. Bộ phận hình như cánh chim, ở một số động cơ bay trên trời.
    Cánh máy bay.
    Cánh tàu lượn.
  3. Bộ phận xoè ra từ một trung tâm ở một số hoa , hoặc một số vật.
    Cánh hoa.
    Sao vàng năm cánh.
    Cánh quạt.
  4. Bộ phận hình tấm mở ra khép vào.
    Cánh cửa.
    Cánh tủ.
  5. Tay người, trừ phần bàn tay ra.
    Cánh tay.
    Kề vai sát cánh.
  6. Khoảng đất trải dài, rộng ra.
    Cánh đồng.
    Cánh rừng.
  7. Các lực lượng đối lập trong một tổ chức.
    Cánh tả.
    Cánh hữu.
    Ăn cánh.
  8. Phe, phái cùng một số đặc điểm chung.
    Cánh đàn ông.

Tham khảo[sửa]