Bước tới nội dung

tung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc tung
gt tungt
Số nhiều tunge
Cấp so sánh tyngre
cao tyngst

tung

  1. Nặng, nặng nhọc, nặng nề.
    Kofferten var tung.
    tung som bly — Nặng như chì.
    å falle noen tungt for brystet — Làm ai tức tối, bực tức.
    Ta det ikke så tungt! — Đừng buồn, đừng chán nản!
    2.Nặng, nặng nề khó chịu.
    Luften var tung og trykkende.
    tung olje
    tung mat
  2. Khó, khó khăn.
    et tungt språk
    en tung bok
    Khó nhọc, vất vả, cực nhọc, nặng nề.
    en tung bakke
    tungt arbeid
    å puste tungt
    å være tung på hånden/labben — Vụng về tay chân.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tuŋ˧˧tuŋ˧˥tuŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tuŋ˧˥tuŋ˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

tung

  1. Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao.
    Tung quả bóng.
    Gió tung bụi mù mịt.
  2. Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng.
    Tung chăn vùng dậy.
    Cờ tung bay trước gió.
    Mở tung cửa sổ.
  3. Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng.
    Tung truyền đơn.
    Bọn đầu cơ tung tiền ra mua hàng.
    Tung tin đồn nhảm.
  4. (thường dùng phụ sau.
  5. ). Làm cho rời ra thành nhiều mảnhbật đi theo mọi hướng.
    Mìn nổ tung.
    Gió bật tung cánh cửa.
  6. (thường dùng phụ sau. d. ). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả.
    Lục tung đống sách.
    Tháo tung đài ra chữa.
    Làm rối tung lên.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]