Bước tới nội dung

мельком

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Phó từ

мельком

  1. Thoáng.
    видеть кого-л., что-л. мельком — thoáng thấy ai, cái gì
    взлянуть мельком на кого-л., на что— thoáng nhìn ai, cái gì
    слышать чтомельком — thoang nghe cái gì

Tham khảo