меч

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

Trường hợp Số ít Số nhiều
Им. меч мечи́
Р. меча́ мече́й
Д. мечу́ меча́м
В. меча́ hoặc меч мече́й hoặc мечи́
Тв. мечо́м меча́ми
Пр. мече́ меча́х

меч

  1. (Cái, thanh) Kiếm, gươm.
  2. .
    вложить меч в ножны — ngừng chiến, chấm dứt phân tranh, hết xích mích, xếp giáp hưu binh
    поднять, обнажить меч — khởi chiến, bắt đầu chiến tranh, bắt đầu phân tranh, khởi sự xung đột
    Дамоклов меч — lưỡi gươm Đa-mô-cơ-lét, gươm treo đầu sợi tóc, mối đe dọa thường xuyên
    предать огню и мечу — đốt sạch giết sạch
    скрестить мечи — so gươm đọ kiếm, xông vào trận chiến, tham gia cuộc tranh chấp, tranh cãi nhau, tham gia trận thi đấu

Tham khảo[sửa]