мнение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

мнение gt

  1. ý kiến, kiến giải, dư luận, ý.
    быть плохого мнения о ком-л. — có ý kiến xấu về ai
    по моему мнению — theo ý [kiến] tôi; theo ngu ý (уст.)
    общественное мнение — dư luận công chúng, dư luận xã hội, công luận
    быть о себе слишком высокого мнения — đánh giá mình quá cao
    быть одного мнения с кем-л. — đồng ý với ai
    высказать своё мнение — bày tỏ ý kiến của mình
    я того мнения, что... — tôi có ý kiến rằng...

Tham khảo[sửa]