настолько

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

настолько

  1. Đến mức, đến nỗi, đến đỗi.
    он настолько сердит, что не желает разговаривать — nó giận đến nỗi không buồn nói chuyện
    не настолько умён, чтобы... — không thông minh đến mức có thể...

Tham khảo[sửa]