Bước tới nội dung

неужели

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Định nghĩa

неужели частица,вопр.

  1. Lẽ nào, chẳng lẽ, phải chăng, có thể nào.
    неужели он хочет пойти туда? — lẽ nào (chẳng lẽ, phải chăng, có thể nào) nó lại muốn đến đấy?
    неужели это правда? — lẽ nào (chẳng lẽ, phải chăng) đó là sự thật ư?
    неужели  ! [thật] thế à!, [thật] thế cơ à!

Tham khảo