нисколько

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

нисколько

  1. Không chút nào, chẳng chút nào, hoàn toàn không, tịnh không, tuyệt nhiên không, không mảy may.
    я нисколько не боялся — tôi không sợ chút nào cả; tớ biệt cửa sợ (разг.)
    я нискольконе удивляюсь — tôi chẳng ngạc nhiê chút nào, tôi không mảy may ngạc nhiên
    ему сегодня нисколько не лучше — hôm nay anh ấy không đỡ hơn tí nào cả

Tham khảo[sửa]