Bước tới nội dung

откуда

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của откуда
Chữ Latinh
LHQ otkúda
khoa học otkuda
Anh otkuda
Đức otkuda
Việt otcuđa
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Phó từ

откуда

  1. вопр. — từ đâu, từ nơi nào, từ chỗ nào; (из какого источника) — do đâu
    откуда вы? — anh từ đâu đến?
    откуда вы — [это] знаете? — do đâu anh biết được điều ấy?
    относ. — từ đấy, từ đó, nơi mà từ đấy, nơi mà từ đó
    город, откуда он приехал, очень большой — thành phố mà từ đấy (đó) nó đến đây, thì rất lớn
    откуда следует, что... — do đấy (do đó) mà...

Tham khảo