оценивать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

оценивать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: оценить)), ((В))

  1. Định giá, đánh giá.
    оценить книгу в два рубля — định giá (đánh giá) quyển sách là hai rúp
    перен. — đánh giá, nhận định
    правильно оценить создавшееся положение — nhận định đúng tình hình, đánh giá đúng thực trạng
    оценивать знания студента — đánh giá (nhận định, nhận xét) trình độ hiểu biết của người sinh viên
    оценить по достонству — đánh giá theo đúng [chân] giá trị
    оценивать на глаз — ước lượng bằng mắt

Tham khảo[sửa]