петь

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Định nghĩa[sửa]

петь несов. s“сов. пропеть, спеть

  1. (В) hát, ca, ca hát.
    петь песню — hát một bài ca
    петь романс — hát bài tình ca, ca (hát) khúc rô-man
    петь оперную партию — hát (trình diễn) một đoạn ca kịch
    тк. несов. — (уметь петь) — hát, ca; (профессионально тж.) — biểu diễn, trình diễn, hát vai, đón vai, sắm vai
    петь басом — hát (ca) giọng trầm
    петь в опере — biểu diễn (trình diễn, hát) tại nhà hát ca kịch
    тк. несов. — (о музыкальных инструментах) — vang lên, rung lên, réo rắt
    слушать, как поют скрипки — nghe những chiếc vĩ cầm réo rắt (vang lên, rung lên)
    сов. пропеть — (о птицах) — hót, ca hót; (о петухе) — gáy
    тк. несов. — (В) (воспевать) ca ngợi, ca hát, hát ca

Tham khảo[sửa]