пламя
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]пла́мя (plámja) gt bđv (sinh cách пла́мени, danh cách số nhiều пламена́, sinh cách số nhiều пламён)
- Ngọn lửa, lửa.
- вспыхнуть пламяенем.
- vspyxnutʹ plamjajenem.
- Bùng lên ngọn lửa, bùng lên thành ngọn lửa.
- из искры возгорится пламя.
- iz iskry vozgoritsja plamja.
- Từ tia lửa sẽ bùng lên ngọn lửa.
- пламя войны.
- plamja vojny.
- Ngọn lửa chiến tranh.
- пламя гнева.
- plamja gneva.
- Lửa giận.
Biến cách
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]- воспламенять (vosplamenjatʹ), воспламенить (vosplamenitʹ)
- воспламеняться (vosplamenjatʹsja), воспламениться (vosplamenitʹsja)
- пламене́ть (plamenétʹ)
- пла́менный (plámennyj)
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (01/03/2005), “пламя”, trong Nga–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nga
- Mục từ tiếng Nga
- Danh từ tiếng Nga
- Danh từ giống trung tiếng Nga
- Danh từ bất động vật tiếng Nga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nga
- Danh từ giống trung tiếng Nga có 3rd-declension
- Danh từ giống trung tiếng Nga có 3rd-declension, trọng âm c
- Danh từ tiếng Nga có trọng âm c