Bước tới nội dung

пламя

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈpɫamʲə]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

пла́мя (plámja) gt bđv (sinh cách пла́мени, danh cách số nhiều пламена́, sinh cách số nhiều пламён)

  1. Ngọn lửa, lửa.
    вспыхнуть пламяенем.
    vspyxnutʹ plamjajenem.
    Bùng lên ngọn lửa, bùng lên thành ngọn lửa.
    из искры возгорится пламя.
    iz iskry vozgoritsja plamja.
    Từ tia lửa sẽ bùng lên ngọn lửa.
    пламя войны.
    plamja vojny.
    Ngọn lửa chiến tranh.
    пламя гнева.
    plamja gneva.
    Lửa giận.

Biến cách

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]