пламя

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-n-9a пламя gt

  1. Ngọn lửa, lửa (тж. перен. ).
    вспыхнуть пламяенем — bùng lên ngọn lửa, bùng lên thành ngọn lửa
    из искры возгорится пламя — từ tia lửa sẽ bùng lên ngọn lửa
    пламя войны — ngọn lửa chiến tranh
    пламя гнева — lửa giận

Tham khảo[sửa]