потенциал

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

потенциал

  1. (физ.) Điện thế, thế điện, thế.
    разность потенциалов — thế hiệu, hiệu thế, hiệu số điện thế
  2. (перен.) Tiềm lực.
    жкономический потенциал — tiềm lực kinh tế
    оборонный потенциал — tiềm lực quốe phòng

Tham khảo[sửa]