потребность

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

потребность gc

  1. Nhu cầu; (желание) khát vọng.
    удовлетворять чьи-л. потребности — thỏa mãn nhu cầu của ai
    потребность в сырье — nhu cầu về nguyên liệu
    культурные потребности населения — nhu cầu văn hóa của nhân dân

Tham khảo[sửa]