прожить

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

{{|root=прож|vowel=и}} прожить Hoàn thành

  1. Xem проживать.
  2. (просуществовать) sống, sống được, sống đến.
    прожить девяносто лет — sống đến (sống được, hưởng thọ) chín mươi tuổi
  3. (некоторое время где-л. ) ở [một thời gian].
    прожить всё лето на даче — suốt cả mùa hè ở biệt thự, ở biệt thự suốt cả mùa hè

Tham khảo[sửa]