Bước tới nội dung

разносторонний

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Tính từ

разносторонний

  1. Nhiều mặt, nhiều phương diện, đa diện, toàn diện.
    разностороннийее образование — [nền] giáo dục toàn diện
    мат.:
    разносторонний треугольник — [hình] tam giác lệch

Tham khảo