toàn diện

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twa̤ːn˨˩ ziə̰ʔn˨˩twaːŋ˧˧ jiə̰ŋ˨˨twaːŋ˨˩ jiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
twan˧˧ ɟiən˨˨twan˧˧ ɟiə̰n˨˨

Tính từ[sửa]

toàn diện

  1. Đầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào.
    Sự phát triển toàn diện.
    Nghiên cứu vấn đề một cách toàn diện.
    Nền giáo dục toàn diện.

Tham khảo[sửa]