расстрел

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

расстрел

  1. (действие) [sự] bắn chết.
  2. (казнь) [án, tội] xử bắn.
    приговорить кого-л. к расстрелу — xử bắn ai, kết án ai tội xử bắn

Tham khảo[sửa]