рассудок

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

рассудок

  1. Lý trí, lý tính.
    терять рассудок, лишаться рассудокка — mất lý trí
    рассудокку вопреки — bất chấp lẽ phải
  2. .
    быть в полном рассудокке — trong trạng thái tâm lý bình thường, hoàn toàn tỉnh táo

Tham khảo[sửa]