сведение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

сведение gt

  1. обыкн. мн.: сведения — (известие сообщения о чём) — tin, tin tức, thông báo; (данные) số liệu, tư liệu, tài liệu
    мн.: сведения — (знания) kiến thức, tri thức, [điều, sự] hiểu biết
    элеметарный сведения по физике — kiến thức, tri thức sơ đẳng về vật lý
  2. :
    принимать что-л. к сведению — chú ý, quan tâm, lưu ý, để ý đến cái gì
    до нашего сведения дошло... — chúng tôi được biết rằng...
    к вашему сведению в знач. вводн. сл. — anh phải biết rằng, anh hãy nhớ rằng, anh nên biết rằng

Tham khảo[sửa]