Bước tới nội dung

свита

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

свита gc

  1. Đoàn tùy tùng, đoàn tùy tòng, đoàn hầu cận; (у царя) đoàn hộ giá, đoàn tùy giá.

Tham khảo