седина

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

{{rus-noun-f-1d|root=седин}} седина gc

  1. Tóc bạc.
    тк. ед. — (проседь в мехе) — [đốm] lông ánh bạc
    тк. ед — (серовато-юелый начёт) — màu trắng xám, màu trắng tro
  2. .
    седина в бороду, а бес в ребро посл. — già thì già tóc già tai, già răng già lợi, đồ chơi không già; già chơi trống bỏi

Tham khảo[sửa]