семь

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Nga[sửa]

Số từ[sửa]

семь (,(скл. как ж. 8a ))

  1. Mười bảy.
  2. .
    семь раз отмерь — - один отрежь посл. — = uốn lưỡi bảy lần rồi nói; làm người phải dăn đo, phải cân nặng nhẹ, phải dò nông sâu

Tham khảo[sửa]