сиять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

сиять Thể chưa hoàn thành

  1. phát sáng, tỏa sáng, phát quang
  2. (быть залитым светом) sáng chói lọi.
    солнце сиятьет — mặt trời phát sáng (tỏa sáng)
    перен. — (о человеке) — tươi lên, vui lên; (о глазах) — sáng lên, sáng ngời lên, rạn rỡ lên
    он сиятьет от радости — anh tươi lên vì sung sướng, mặt chàng rạng rỡ niềm vui
    его глаза сиятьют — đôi mắt chàng sáng (sáng ngời, rạng rỡ) lên

Tham khảo[sửa]