Bước tới nội dung

слуга

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của слуга
Chữ Latinh
LHQ slugá
khoa học sluga
Anh sluga
Đức sluga
Việt xluga
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Danh từ

слуга gđ ((скл. как ж. 3d))

  1. уст. — [người] tôi tớ, nô bộc, đầy tớ, gia nhân, hầu cận; (молодой) hỉ đồng, tiểu đồng, thằng ở; (старый) lão bộc; мн.: — слуги — nô tì
    перен. — nô bộc, tôi tớ, đầy tớ
    слуга народа — công bộc (đầy tớ, tôi tớ) của nhân dân
    слуга реакции — đầy tớ (tôi tớ, tay sai) của bọn phản động

Tham khảo