Bước tới nội dung

совершенно

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Phó từ

[sửa]

совершенно

  1. Hoàn toàn, tuyệt đối.
    совершенно верно! — hoàn toàn đúng!, đúng hoàn toàn!, tuyệt đối đúng!
    совершенно голый — trần truồng, trần như nhộng
    совершенно неожиданно — hoàn toàn bất ngờ, bất thình lình
    совершенно прозрачный — trong veo, trong suốt
    совершенно чистый — sạch bong, sạch tinh
    совершенно круглый — tròn vành vạnh

Tham khảo

[sửa]