сон

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-1*b сон

  1. (состояние) giấc ngủ, giấc; giấc hoa (поэт. ).
    во сне — trong khi ngủ, đang ngủ, đang giấc
    меня клонит ко сну — tôi buồn ngủ
    он со сна ничего не полял — đang mê ngủ nó không hiểu gì cả
    погрузиться в глубокий сон — đắm chìm trong giấc ngủ say, ngủ thiếp đi
  2. (сновидение) [giấc] , mộng, chiêm bao.
    видеть сон — mơ thấy, mộng thấy, nằm thấy, chiêm bao thấy
    видеть во сне что-л. — mơ thấy (mộng thấy, nằm thấy, chiêm bao thấy) cái gì
  3. .
    как во сне — như đang mê ngủ, mơ mơ màng màng, thẫn thờ như người mất vía, tâm bất tại
    сквозь сон — lơ mơ ngủ, trong lúc ngủ lơ mơ, trong lúc nửa thức nửa ngủ, khi đang ngủ
    спать сном праведника — ngủ ngon, thiêm thiếp giấc nồng
    сна ни в одном глазу нет — hoàn toàn không buồn ngủ, mắt cứ chong chong

Tham khảo[sửa]