Bước tới nội dung

mơ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
məː˧˧məː˧˥məː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
məː˧˥məː˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

mơ

  1. (Thực vật học) Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai.
    Hoa mơ lại trắng vườn cam lại vàng (Tố Hữu)
  2. Như mơ lông

Động từ

mơ

  1. Thấy trong khi ngủ.
    Đêm đêm mơ thấy vợ về.
  2. Mong ước.
    Giọt mưa cửu hạn còn mơ đến rày (Cung oán ngâm khúc)

Tham khảo