Bước tới nội dung

столб

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Danh từ

[sửa]

столб

  1. (Cái, cây) Cột; (каменный тж) [cái] trụ; перен. (масса чего-л. ) luồng, đám, làn.
    фонарный столб — cột đèn
    столб воды — cột nước, cây nước
    столб дыма — luồng khói, đám khói
    столб пыли — đám bụi, làn bụi
    пыль стоит столбом — bụi cuốn thành đám, bụi cuốn mịt mù
  2. .
    стоять столбом, стоять как столб — đứng lù lù, đứng sừng sững, đứng đực mặt, đứng ngay cán tàn

Tham khảo

[sửa]