luồng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
luəŋ˨˩ luəŋ˧˧ luəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
luəŋ˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

luồng

  1. Thứ tre rừng.
  2. Sự vận động của nước, gió, điện hay tư tưởng theo một chiều hướng nhất định.
    Luồng sóng.
    Luồng gió.
    Luồng điện.
    Luồng ý nghĩ.

Tham khảo[sửa]